Trang chủ / Tư vấn & Hỏi đáp / Các lỗi khi khai báo thuế / Chi tiết cách định khoản các bút toán cuối kỳ

Chi tiết cách định khoản các bút toán cuối kỳ

examples of good research paper thesis statements April 5, 2017 Các lỗi khi khai báo thuế, Hổ trợ kê khai, Kế toán, Thắc mắc thường gặp, Thông tin cần cập nhật, Thuế, Tin tức, Tư vấn & Hỏi đáp 165 Views

colorado research paper

research paper topics social security

Chi tiết cách định khoản các bút toán cuối kỳ
Chi tiết cách định khoản các bút toán cuối kỳ

research paper on hadoop mapreduce

gulf of mexico oil spill research paper Bút toán phân bổ chi phí trả trước ngắn hạn, dài hạn; trích khấu hao tài sản cố định,
Bút toán kết chuyển thuế GTGT (Nếu có)
Các bút toán kết chuyển doanh thu, chi phí và xác định kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ

compare and contrast essay useful words

how to start out my research paper

a research paper is different from an essay because Nợ TK 622: Lao động trực tiếp sản xuất sản phầm
Nợ TK 6231: Lao động sử dụng máy thi công
Nợ TK 6271: Lao động làm việc tại phân xưởng
Nợ TK 6411: Lao động ở bộ phận bán hàng
Nợ TK 6421: Lao động làm việc ở bộ phận quản lý doanh nghiệp
Có TK 334: Phải trả người lao động (3341, 3348).

writing essay - research paper quizlet Nợ TK 3341: Phải trả người lao động (3341)
Có TK 3383: BHXH (8% x thu nhập tính bảo hiểm)
Có TK 3384: BHYT (1,5% x thu nhập tính bảo hiểm
Có TK 3386: BHTN (1% x thu nhập tính bảo hiểm)

research paper on business ethics topics Nợ TK 622: Chi phí nhân công trực tiếp
Có TK 3382: KPCĐ (2% x thu nhập tính bảo hiểm)
Có TK 3383: BHXH (18% x thu nhập tính bảo hiểm)
Có TK 3384: BHYT (3% x thu nhập tính bảo hiểm)
Có TK 3389: BHTN (1% x thu nhập tính bảo hiểm)

research paper on principles of management Nợ TK 627: Chi phí quản lý phân xưởng
Có TK 3382: KPCĐ (2% x thu nhập tính bảo hiểm)
Có TK 3383: BHXH (18% x thu nhập tính bảo hiểm)
Có TK 3384: BHYT (3% x thu nhập tính bảo hiểm)
Có TK 3389: BHTN (1% x thu nhập tính bảo hiểm)

co education research paper Nợ TK 6421: Chi phí nhân công trực tiếp
Có TK 3382: KPCĐ (2% x thu nhập tính bảo hiểm)
Có TK 3383: BHXH (18% x thu nhập tính bảo hiểm)
Có TK 3384: BHYT (3% x thu nhập tính bảo hiểm)
Có TK 3389: BHTN (1% x thu nhập tính bảo hiểm)

research paper on mango pulp Nợ TK 6422: Chi phí QLDN
Có TK 3382 – KPCĐ (2% x thu nhập tính bảo hiểm)
Có TK 3383 – BHXH (18% x thu nhập tính bảo hiểm)
Có TK 3384 – BHYT (3% x thu nhập tính bảo hiểm)
Có TK 3389 – BHTN (1% x thu nhập tính bảo hiểm)

concluding sentence research paper Nợ TK 334 Tổng số thuế thu nhập cá nhân

research paper on person centered theory

Nợ TK 334: Số tiền còn phải thanh toán cho công nhân viên

panimula sa research paper

fruit battery research paper Nợ TK 3383: Số tiền đã trích BHXH

research paper qualitative approach

research paper format guidelines

research paper format guide

Nợ TK 627: Khấu hao của bộ phận phân xưởng

Nợ TK 6421: Khấu hao ở bộ phận bán hàng

Nợ TK 642: Khấu hao ở bộ phận quản lý

Có TK 2141: Tổng số khấu hao.

3. Định khoản bút toán phân bổ chi phí trả trước ngắn hạn, dài hạn:

Nợ TK 627: CP trả trước ở bộ quản lý phân xưởng

Nợ TK 6421: CP trả trước ở bộ phận bán hàng

Nợ TK 6422: CP trả trước ở bộ phận quản lý

Có TK 242: Tổng số đã phân bổ trong kỳ

4. Định khoản bút toán kết chuyển thuế GTGT (đối với doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ):

Nợ TK 3331

Có TK 1331 Số tiền là số nhỏ hơn giữa số dư Nợ TK 133 với số dư Có TK 3331

5. Định khoản bút toán tập hợp giá vốn hàng bán trong kỳ
Nợ TK 632

Có TK 156

6. Định khoản bút toán kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu:
Nợ TK 5111

Có TK 521

7. Định khoản bút toán kết chuyển doanh thu:

Nợ TK 511: Doanh thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ (5111, 5112, 5113)
Nợ TK 512: Doanh thu bán hàng nội bộ
Nợ TK 515: Doanh thu hoạt động tài chính
Nợ TK 711: Thu nhập khác
Có TK 911: Xác định kết quả kinh doanh

8. Định khoản bút toán kết chuyển giá vốn, chi phí:

Nợ TK 911: Xác định kết quả kinh doanh
Có TK 632: Số dư Nợ tài khoản giá vốn hàng bán
Có TK 635: Chi phí tài chính
Có TK 641: Chi phí bán hàng
Có TK 642: Chi phí quản lý doanh nghiệp
Có TK 811: Chi phí khác

9. Định khoản bút toán xác định lợi nhuận kế toán

– Trường hợp 1: Nếu Doanh thu > Chi phí (bên Có TK 911 > bên Nợ TK 911) tức là doanh nghiệp có lãi hạch toán như sau:

– Xác định CP thuế TNDN phải nộp:

Nợ TK 821: Chi phí thuế TNDN

Có TK 3334

– Kết chuyển lợi nhuân
Nợ TK 911: Xác định kết quả kinh doanh

Có TK 821
Có TK 4212

– Trường hợp 2: Nếu Doanh thu < Chi phí (bên Nợ TK 911 > bên Có TK 911) tức là doanh nghiệp lỗ kế toán hạch toán như sau:
Nợ TK 4212: Lợi nhuận chưa phân phối
Có TK 911: Xác định kết quả kinh doanh

Xem thêm: Cách xử lý khi bảng cân đối số phát sinh không cân

Có thể bạn quan tâm

Trách nhiệm của người sử dụng lao động

Trách nhiệm của người sử dụng lao động

Trách nhiệm của người sử dụng lao động Trách nhiệm của người sử dụng lao …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *